| BẢNG ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG NHÀ Ở RIÊNG LẺ | ||||||
| Công ty chúng tôi miễn phí: tư vấn + thiết kế và xin phép xây dựng | ||||||
| ĐƠN GIÁ PHẦN THÔ & NHÂN CÔNG HOÀN THIỆN NĂM 2025 => 2026 | ||||||
| 1 | PHẦN THÔ + NHÂN CÔNG HOÀN THIỆN | Nhà phố 1 mặt tiền | Giá 3,600,000=>3,900,000vnđ/1m2 | Bảo hàng kết cấu 5 năm +Bảo hành hoàn thiện 12 tháng | ||
| Nhà phố 2 mặt tiền | Giá 3,600,000=> 4,100,000vnđ/1m2 | Bảo hàng kết cấu 5 năm +Bảo hành hoàn thiện 12 tháng | ||||
| 2 | PHẦN HOÀN THIỆN | Lập dự toán báo giá chi tiếc khi khách hàng yêu cầu hoặc tính m2 | ||||
| 3 | PHẦN THÔ+NHÂN CÔNG HOÀN THIỆN | Biệt thự 1 mặt tiền | Giá 3,800.000 => 4,200.000 vnđ/1m2 | Bảo hàng kết cấu 5 năm +Bảo hành hoàn thiện 12 tháng | ||
| Biệt thự 2 mặt tiền | Giá 3,800.000 => 4,600.000 vnđ/1m2 | Bảo hàng kết cấu 5 năm +Bảo hành hoàn thiện 12 tháng | ||||
| Biệt thự 3 mặt tiền | Giá 3,800.000 => 4,800.000 vnđ/1m2 | Bảo hàng kết cấu 5 năm +Bảo hành hoàn thiện 12 tháng | ||||
| Biệt thự cổ điển | Giá 4,000.000 => 5,000.000 vnđ/1m2 | Bảo hàng kết cấu 5 năm +Bảo hành hoàn thiện 12 tháng | ||||
| Biệt thự hiện đại | Giá 4,000.000 => 5,500.000 vnđ/1m2 | Bảo hàng kết cấu 5 năm +Bảo hành hoàn thiện 12 tháng | ||||
| 4 | HOÀN THIỆN | Xây dựng nhà xưởng .không có cầu trục | Giá 2,500.000 => 3,500.000 vnđ/1m2 | Bảo hàng kết cấu 5 năm +Bảo hành hoàn thiện 12 tháng | ||
| 5 | HOÀN THIỆN | Xây dựng nhà xưởng . có cầu trục 10 tấn | Giá 2,500.000 => 4,500.000 vnđ/1m2 | Bảo hàng kết cấu 5 năm +Bảo hành hoàn thiện 12 tháng | ||
| 6 | PHẦN HOÀN THIỆN | Lập dự toán báo giá chi tiếc khi khách hàng yêu cầu hoặc tính m2 | ||||
| ĐƠN GIÁ PHẦN THÔ & VẬT TƯ HOÀN THIỆN | ||||||
| TRỌN GÓI | GÓI TIẾT KIỆM | GÓI TRUNG BÌNH | GÓI KHÁ | GÓI CAO CẤP | GHI CHÚ | |
| 5,500.000 VNĐ | 6,500,000 VNĐ | 7,000.000 VNĐ | 7.500.000 VNĐ | |||
| A | VẬT TƯ PHẦN THÔ NĂM 2025 => 2026 | |||||
| 1 | Đá 1*2 + đá 4*6 | Quận 9 | Quận 9 | hóa an +đồng nai | hóa an +đồng nai | PHẦN THÔ |
| 2 | Cát bê tông | Hạt trung | Hạt lớn tây ninh | Hạt lớn tây ninh | Hạt lớn tây ninh | |
| 3 | Cát xây | Hạt nhỏ | capuchia | Hạt lớn tây ninh | Hạt lớn tây ninh | |
| 4 | Cát tô | Hạt nhỏ | capuchia | Hạt lớn tây ninh | Hạt lớn tây ninh | |
| 5 | Bê Tông | Trộn tại chổ | Trộn tại chổ | Trộn tại chổ hoặc Bê tông tươi | Trộn tại chổ hoặc Bê tông tươi | |
| 6 | Xi măng | sài gòn | Hà tiên hoặc insee | HolCim hoặc Hà tiên | HolCim hoặc Hà tiên | |
| 7 | Thép | miền nam | Việt Nhật hoặc Pomina | Việt Nhật hoặc Pomina | Việt Nhật hoặc Pomina | |
| 8 | Gạch xây 8*8*18 | Bình Dương | tuynel Bình Dương & đồng nai | tuynel Bình Dương & đồng nai | tuynel Bình Dương & đồng nai | |
| 9 | Mác bê tông | 250 | 250 | 250 | 250 | |
| 10 | Giây cấp điện chiếu sáng | Cáp cadivi | Cáp cadivi | Cáp cadivi | Cáp cadivi | |
| 11 | Giây cáp mạng | Cáp | Cáp Sino | Cáp 6 (panasonic) | Cáp 6 nano (panasonic) | |
| 12 | Đế âm tường | thường | thường | chống cháy | chống cháy | |
| 13 | Ống luồng giây điện ở khu vực tường | ruột gà | ruột gà nano (panasonic) | PVC nano (panasonic) | PVC nano (panasonic) | |
| 14 | Ống luồng giây điện ở sàn bê tông | ruột gà | nano (panasonic) | PVC | PVC | |
| 15 | Đường ống nước nóng âm tường | Không có | nano (panasonic) | PPR | PPR | |
| 16 | Đường ống cấp thoát nước | minh xuân | Bình Minh | Bình Minh | Bình Minh | |
| B | VẬT TƯ HOÀN THIỆN NĂM 2025 => 2026 | |||||
| 17 | Tủ điện âm tường | Sino | Sino hoặc MPE | Sino hoặc MPE +chống dựt | Sino hoặc MPE +chống dựt | P.TRANG TRÍ |
| 18 | Trần thạch cao | xương thường + tấm Gyproc | xương toàn châu + tấm Gyproc | xương vĩ tường + tấm chống ẩm | xương vĩ tường + tấm chống ẩm | |
| 19 | Matic | việt mỹ | việt mỹ | JOTON | dulux | PHẦN SƠN NƯỚC SƠN DẦU |
| 20 | Sơn nội thất | NERO | NERO | JOTON | dulux 3in 1 | |
| 21 | Sơn ngoại thất | NERO | NERO | JOTON | dulux 3in 1 | |
| 22 | Sơn lót ngoài | NERO | NERO | JOTON | JOTON | |
| 23 | Sơn dầu | NERO | NERO | Bạch Tuyết | Bạch Tuyết | |
| 24 | Gạch men nền 60*60 | 80,000 đ/1m2 | 180,000 đ/1m2 | 250,000 đ/1m2 | 350,000 đ/1m2 | |
| 25 | Gạch len tường 12*60 | gạch cắt cùng loại nền cao 10cm>12cm | gạch cắt cùng loại nền cao 10cm>12cm | gạch cắt cùng loại nền cao 10cm>12cm | gạch cắt cùng loại nền cao 10cm>12cm | |
| 26 | Gạch men nền vệ sinh và ban công | 70,000 đ/1m2 | 150,000 đ/1m2 | 250,000 đ/1m2 | 300,000 đ/1m2 | |
| 27 | Gạch men tường vệ sinh | 70,000 đ/1m2 | 150,000 đ/1m2 | 250,000 đ/1m2 | 300,000 đ/1m2 | |
| 28 | Gạch men ốp tường bếp | 70,000 đ/1m2 | 200,000 đ/1m2 | không | không | |
| 29 | Kính cường lực bếp | không | không | kích cường lực màu | kích cường lực màu | |
| 30 | Đá cầu thang | trắng bình định 700,000/1m2 | đen capuchia 850,000 1/m2 | kim sa trung 1,250,000 1m2 | marble 1,450,000 1m2 | P.CẦU THANG |
| 31 | Tay vịn cầu thang | sắt | kính cường lực tay vịn gỗ xoài | kính cường lực tay vịn nhôm | cămxe | |
| 32 | Trụ đề ba cầu thang | trụ sắt | kính cường lực tay vịn gỗ xoài | kính cường lực tay vịn nhôm | cămxe | |
| 33 | Lan can cầu thang | lan can sắt | kính cường lực tay vịn gỗ xoài | kính cường lực tay vịn nhôm | chân tiện gỗ | |
| 34 | Ô lấy sáng và ô giếng trời | khung sắt 13*13 tấm lợp polycarbonate | khung sắt 13*13 tấm lợp polycarbonate | khung sắt 40*40 kính cường lực | khung sắt 40*40 kính cường lực | |
| 35 | Tủ bếp trên | nhôm trắng sữa | nhôm giả gỗ | gỗ mdf kháng ẩm | cămxe | P.BẾP VÀ TỦ BẾP |
| 36 | Tủ bếp dưới | khung sắt 40*40 ốp nhôm | khung sắt 40*40 ốp gổ MDF | gỗ mdf kháng ẩm | cămxe | |
| 37 | Đá bàn bếp | đá trắng bình định | đá đen campuchia | đá đen kim sa trung | marble 1,450,000/1m2 | |
| 38 | Chậu rửa chén | 600,000/1 bộ | INAX 1,500,000/1 bộ | INAX 1,800,000/1 bộ | INAX 2,500,000/1 bộ | |
| 39 | Vòi rửa nước lạnh | 200,000/1 bộ | 1,400,000/1 bộ | 2,000,000/1 bộ | 2,500,000/1 bộ | |
| 40 | Giá đựng chén | 600,000 /1 bộ | 900,000 /1 bộ | 900,000 /1 bộ | 900,000 /1 bộ | |
| 41 | Cửa cổng | sắt hộp khung 30*60 1,000,000/1m2 | sắt hộp khung 40*80 tráng kẻm 1,200,000/1m2 | sắt hộp khung 40*80 tráng kẻm 1,700,000/1m2 | sắt hộp khung 40*80 tráng kẻm 2,500,000/1m2 .sơn tĩnh điện | P.VẬT TƯ CỬA |
| 42 | Cửa chính lầu trệt 1 bộ | nhôm trắng sữa- kính 900,000/1m2 | sắt hộp khung 40*80 tráng kẻm+kính cường lực 10 ly 1,200,000/1m2 hoặc nhôm xingfa việt nam | cửa nhôm xingfa quản đông kính cường lực hoặc cửa gỗ kháng ẩm mdf | cửa gổ căm xe | |
| 43 | Cửa đi ban công và cửa sổ | nhôm trắng sữa- kính 900,000/1m2 | sắt hộp khung 40*80 tráng kẻm+kính cường lực 10 ly 1,200,000/1m2 hoặc nhôm xingfa việt nam | cửa nhôm xingfa quản đông kính cường lực hoặc cửa gỗ kháng ẩm mdf | cửa gổ căm xe | |
| 44 | Khung bảo vệ cửa sổ | sắt hộp 1.5*1.5 | sắt hộp 13*26 | nhôm | nhôm | |
| 45 | Cửa phòng ngủ | nhôm hệ 700+ kính 950,000/1m2 | nhôm xingfa việt nam+kính cường lực ,1.700.000/1m2 | cửa nhôm xingfa quản đông kính cường lực hoặc cửa gỗ kháng ẩm mdf | cửa gổ căm xe | |
| 46 | Cửa vệ sinh | nhôm hệ 700+ kính 950,000/1m2 | nhôm xingfa việt nam+kính cường lực ,1.700.000/1m2 | cửa nhôm xingfa quản đông kính cường lực hoặc cửa gỗ kháng ẩm mdf | cửa nhôm xingfa ,kính cường lực 8 ly | |
| 47 | Ổ khóa cửa phòng ngủ | 250,000/1 bộ | 350,000/1 bộ | 800,000/1 bộ | 1,500,000/1 bộ | |
| 48 | Ổ khóa cữa chính | 250,000/1 bộ | 350,000/1 bộ | 800,000/1 bộ | 1,500,000/1 bộ | |
| 49 | Lan can mặt tiền | sắt hộp 30*60+13*26 | sắt la 4cm uống | trụ inox 304 kính cường lực 10 ly | trụ inox 304 kính cường lực 10 ly | |
| 50 | CB+ công tắc + ổ cắm | sino | panasonic MPE | panasonic MPE | panasonic MPE | P.ĐIỆN VÀ ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 51 | Bóng đèn chiếu sáng p.khách +p. ngủ + vệ sinh | đèn tuýp led 1.2*1.2 | led âm trần 90,000/1 bóng | led âm trần 140,000/1 bóng | led âm trần 140,000/1 bóng | |
| 52 | Đèn trang trí phòng khách | led típ bán nguyệt | led 500,000/1 bóng | led 350,000/1 bóng | led 500,000/1 bóng | |
| 53 | Đèn ban công | led 150,000/1 bóng | led 300,000/1 bóng | led 350,000/1 bóng | led500,000/1 bóng | |
| 54 | Đèn cầu thang | led 200,000/1 bóng | led 300,000/1 bóng | led 350,000/1 bóng | led 500,000/1 bóng | |
| 55 | Bàn cầu nguyên khối | thiên thanh 1,200,000/1 bộ | thiên thanh nguyên khối 2,100,000/1 bộ | INAX 5,500,000/1 bộ | INAX 7,500,000/1 bộ | P.THIẾT BỊ VỆ SINH |
| 56 | Labo rửa mặt | đơn giá 550,000/1 bộ | đơn giá 900,000/1 bộ | đơn giá 3,500,000/1 bộ | đơn giá 4,000,000/ 1 bộ | |
| 57 | Vòi rửa nóng lạnh labo | đơn giá 500,000/1 bộ | đơn giá 800,000/1 bộ | đơn giá 1,500,000/1 bộ | đơn giá 2,000,000/ 1 bộ | |
| 58 | Vòi sen nóng lạnh | đơn giá 700,000/1 bộ | đơn giá 900,000/1 bộ | đơn giá 3,500,000/1 bộ | đơn giá 5,500,000/ 1 bộ | |
| 59 | Vòi xịt khu | đơn giá 70,000/1 bộ | đơn giá 100,000/1 bộ | đơn giá 200,000/1 bộ | đơn giá 250,000/ 1 bộ | |
| 60 | Gương nhà vệ sinh | đơn giá 500,000/1 bộ | đơn giá 800,000/1 bộ | đơn giá 1,700,000/1 bộ | đơn giá 2,000,000/ 1 bộ | |
| 61 | Vòi rửa nước lạnh ban công | đơn giá 60,000/1 bộ | đơn giá 70,000/1 bộ | đơn giá 120,000/1 bộ | đơn giá 200,000/ 1 bộ | |
| 62 | Móc khăn+ áo | đơn giá 200,000/1 bộ | đơn giá 200,000/1 bộ | đơn giá 200,000/1 bộ | đơn giá 200,000/ 1 bộ | |
| 63 | Hộp giấy đựng vệ sinh | đơn giá 100,000/1 bộ | đơn giá 100,000/1 bộ | đơn giá 200,000/1 bộ | đơn giá 200,000/ 1 bộ | |
| 64 | Phiểu thu sàn | đơn giá 70,000/1 bộ | đơn giá 70,000/1 bộ | đơn giá 250,000/1 bộ | đơn giá 250,000/1 bộ | |
| 65 | Máy bơn nước panosonic | đơn giá 1,200,000/1 bộ | đơn giá 1,200,000/1 bộ | đơn giá 2,200,000/1 bộ | đơn giá 1,200,000/1 bộ | |
| 66 | Bồn nước inox 1000 lít | đơn giá 3,500,000/1 bộ | đơn giá 4,500,000/1 bộ | đơn giá 5,500,000/1 bộ | đơn giá 5,500,000/1 bộ | |
| 67 | Chống thấm sân thượng + ban công + vệ sinh | SICA | SICA | SICA .nhũ tương+lưới +đá mi | SICA .nhũ tương+lưới +đá mi | |
| 68 | Máy nước nóng năng lượng mặt trời APOSUN | Máy nước nóng năng lượng mặt trời APOSUN | Máy nước nóng năng lượng mặt trời ĐẠI THÀNH | Máy nước nóng năng lượng mặt trời ĐẠI THÀNH | ||
| C | TỶ LỆ CẤP PHỐI | |||||
| 69 | Bê tông lót M100 | |||||
| 70 | Bê tông sàn + móng + cột M250 | |||||
| 71 | Xây tô tường M75 | |||||
| Chi phí thiết kế (VNĐ) = Đơn giá thiết kế (VNĐ) x Diện tích xây dựng (m2) | ||||||
| Giá trên chưa bao gồm thuế VAT | ||||||
| Trân Trọng | ||||||
| Đội ngũ Công ty Xây dựng A.KHOA . Tự tổ chức thi công .có giám sát báo cáo công việt hàng ngày | ||||||
